Chung chồng với bà chúa

Direct English translation

To share a husband with a queen.

Equivalent English version

Play second fiddle

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnhvào thế lép vế, phải chịu thiệt thòi khi cùng chia sẻ hoặc chung đụng với người địa vị, quyền thế hơn mình. Hình ảnh nhấn vào sự ngang trái, khó xử nỗi cam chịu không thể tranh phần với kẻ bề trên.
English explanation
Refers to being at a disadvantage and having to accept loss when sharing or dealing with someone of much higher status and power. The variant’s image emphasizes an awkward, unequal situation in which one must endure unfairness without being able to contest it.